pháp nhân

Học thuật
Thân thiện
pháp nhân

Một công ty là một pháp nhân có quyền ký hợp đồng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Một thực thể được pháp luật công nhận, quyền nghĩa vụ độc lập như một con người tự nhiên (cá nhân): Một pháp nhân một tổ chức (như công ty, hiệp hội, trường học) được pháp luật trao cho tư cách pháp lý riêng biệt, có thể sở hữu tài sản, ký kết hợp đồng, khởi kiện hoặc bị kiện trước tòa án.
  2. Tính từ:

    • tư cách pháp lý đầy đủ như một cá nhân: Thuộc tính chỉ một tổ chức đã được công nhận pháp nhân, đầy đủ quyền nghĩa vụ theo luật định.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Công ty cổ phần này một pháp nhân độc lập, chịu trách nhiệm bằng tài sản của công ty.
    • Theo luật, một trường đại học công lập được công nhận pháp nhân.
  • Tính từ:

    • Tổ chức đó đã được cấp giấy chứng nhận tư cách pháp nhân.
    • Quyền pháp nhân của hiệp hội bao gồm quyền sở hữu trụ sở tài sản riêng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tư cách pháp nhân": Chỉ tình trạng pháp lý của một tổ chức đã được công nhận một thực thể độc lập.

    • Việc thành lập doanh nghiệp phải đảm bảo đủ các điều kiện để được công nhận tư cách pháp nhân.
  • "Pháp nhân thương mại" "Pháp nhân phi thương mại": Phân loại pháp nhân dựa trên mục đích hoạt động ( lợi nhuận hoặc không lợi nhuận).

    • Công ty một pháp nhân thương mại điển hình.
Biến thể từ liên quan
  • Cá nhân (danh từ): Con người cụ thể, tự nhiên, trái nghĩa với pháp nhân tổ chức.

    • Quyền nghĩa vụ của cá nhân pháp nhân những điểm khác biệt.
  • Thể nhân (danh từ): Cách gọi khác của "cá nhân" trong một số văn bản pháp lý, chỉ con người tự nhiên.

Từ đồng nghĩa/Gần nghĩa
  • Tổ chức tư cách pháp lý: Cụm từ giải thích nghĩa của pháp nhân.
  • Thực thể pháp luật: Cách diễn đạt nhấn mạnh khía cạnh được pháp luật tạo lập công nhận.
Các cụm từ liên quan
  • Đại diện theo pháp luật của pháp nhân: Người đại diện cho pháp nhân thực hiện các quyền nghĩa vụ pháp lý.

    • Giám đốc người đại diện theo pháp luật của pháp nhân công ty.
  • Tài sản của pháp nhân: Khối tài sản độc lập, tách biệt với tài sản của các thành viên hoặc người quản lý pháp nhân.

    • Các khoản nợ sẽ được thanh toán bằng tài sản của pháp nhân.
Thành ngữ/Cụm từ cố định
  • Quyền pháp nhân: Tổng hợp các quyền pháp luật công nhận cho một pháp nhân.

    • Việc bị thu hồi giấy phép có thể ảnh hưởng đến quyền pháp nhân của doanh nghiệp.
  • Năng lực pháp luật của pháp nhân: Khả năng các quyền nghĩa vụ pháp lý của một pháp nhân.

    • Năng lực pháp luật của pháp nhân phát sinh từ thời điểm được cơ quan nhà nước thẩm quyền công nhận.
pháp nhân

Một công ty là một pháp nhân có quyền ký hợp đồng.

  1. 1. d. Bản thể do pháp luật đặt ra, quyền lợi nghĩa vụ như một cá nhân. 2. t. tư cách đối với pháp luật như một cá nhân: Quyền pháp nhân.

Từ gần giống